| 1 | 10399/CT-TTHT (11/10/2018) | Hóa đơn chứng từ |
| 2 | 10525/CT-TTHT (15/10/2018) | Hóa đơn |
| 3 | 10553/CT-TTHT (15/10/2018) | Lập hóa đơn |
| 4 | 10636/CT-TTHT (16/10/2018) | Hóa đơn điện tử |
| 5 | 10648/CT-TTHT (16/10/2018) | Hóa đơn điện tử |
| 6 | 10757/CT-TTHT (18/10/2018) | Sử dụng hóa đơn điện tử |
| 7 | 11101/CT-TTHT (29/10/2018) | Hóa đơn |
| 8 | 11298/CT-TTHT (30/10/2018) | Hóa đơn điện tử |
| 9 | 11969/CT-TTHT (12/11/2018) | Hóa đơn chứng từ |
| 10 | 11985/CT-TTHT (12/11/2018) | Vướng mắc về hóa đơn |
| 11 | 2863/CT-TTHT (28/03/2019) | Thuế thu nhập cá nhân |
| 12 | 3192/CT-TTHT (04/04/2019) | Chính sách thuế giá trị gia tăng |
| 13 | 3213/CT-TTHT (04/04/2019) | Chính sách thuế thu nhập cá nhân |
| 14 | 3841/TCT-TTr (09/10/2018) | Tính thuế thu nhập cá nhân đối với bất động sản hình thành trong tương lai |
| 15 | 4426/TCT-DNL (12/11/2018) | Kê khai, nộp thuế giá trị gia tăng đối với hoạt động sản xuất thủy điện |
| 16 | 4612/TCT-DNL (22/11/2018) | Kê khai thuế trong quá trình chuyển giao Nhà máy Nhiệt điện Nghi Sơn 1 |
| 17 | 66597/CT-TTHT (02/10/2018) | Thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa có điểm giao nhận ngoài Việt Nam |
| 18 | 66959/CT-TTHT (03/10/2018) | Thuế suất thuế giá trị gia tăng khi bán gas cho trường học |
| 19 | 66960/CT-TTHT (03/10/2018) | Thuế suất thuế giá trị gia tăng khi cung cấp dịch vụ cho doanh nghiệp chế xuất |
| 20 | 66962/CT-TTHT (03/10/2018) | Xác định tỷ lệ phân bổ thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 21 | 66964/CT-TTHT (03/10/2018) | Chính sách thuế thu nhập doanh nghiệp đối với Dự án ODA không hoàn lại |
| 22 | 69269/CT-TTHT (16/10/2018) | Chính sách thuế thu nhập doanh nghiệp đối với chi phí thuê nhà |
| 23 | 70179/CT-TTHT (19/10/2018) | Chính sách thuế giá trị gia tăng |
| 24 | 71934/CT-TTHT (29/10/2018) | Thuế giá trị gia tăng hoạt động phát hành chứng chỉ tiền gửi |
| 25 | 71937/CT-TTHT (29/10/2018) | Lập hóa đơn dịch vụ khám chữa bệnh của các cơ sở y tế công lập |
| 26 | 72003/CT-TTHT (29/10/2018) | Thuế suất thuế giá trị gia tăng áp dụng cho các dịch vụ bảo trì thiết bị |
| 27 | 72025/CT-TTHT (29/10/2018) | Chứng từ thu đòi bồi thường, chi phí hoa hồng nhà đồng bảo hiểm |
| 28 | 8010/BTC-KHTC (12/07/2019) | Công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách 6 tháng đầu năm 2019 của Bộ Tài chính (Quản lý ngành) |
| 29 | 905/UBDT-CSDT (09/08/2019) | Chính sách miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp |
| 30 | 67/2019/NĐ-CP (31/07/2019) | Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
| 31 | 1299/QĐ-BTC (31/07/2019) | Phê duyệt Đề án công bố hệ thống chuẩn mực kế toán công Việt Nam |
| 32 | 52/2019/TT-BTC (16/08/2019) | Sửa đổi Thông tư 217_2016_TT-BTC và Thông tư 258_2016_TT-BTC |
| 33 | 67070/CT-TTHT (26/08/2019) | Thuế nhà thầu |
| 34 | 65930/CT-TTHT (21/08/2019) | Cấp hóa đơn lẻ |
| 35 | 5768/CT-TTHT (10/06/2019) | Lệ phí môn bài |
| 36 | 66099/CT-TTHT (21/08/2019) | Chính sách thuế giá trị gia tăng đối với lãi và phí của khoản vay ADB |
| 37 | 67068/CT-TTHT (26/08/2019) | Nghĩa vụ thuế TNCN đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản hình thành trong tương lai |
| 38 | 66098/CT-TTHT (21/08/2019) | Thuế thu nhập cá nhân |
| 39 | 72023/CT-TTHT (29/10/2018) | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn |
| 40 | 1167/CT-TTHT (13/02/2019) | Khấu hao tài sản cố định |
| 41 | 66715/CT-TTHT (23/08/2019) | Hướng dẫn về hóa đơn điện tử |
| 42 | 67823/CT-TTHT (28/08/2019) | Hóa đơn chiết khấu thương mại |
| 43 | 67616/CT-TTHT (27/08/2019) | Nghĩa vụ thuế đối với kinh doanh vận tải gắn với nền tảng công nghệ |
| 44 | 68482/CT-TTHT (30/08/2019) | Lệ phí môn bài |
| 45 | 65929/CT-TTHT (21/08/2019) | Khấu hao nhanh xe máy |
| 46 | 67069/CT-TTHT (26/08/2019) | Lệ phí môn bài |
| 47 | 67620/CT-TTHT (27/08/2019) | Chính sách thuế giá trị gia tăng đối với hoạt động vận chuyển hàng hóa quốc tế |
| 48 | 67614/CT-TTHT (27/08/2019) | Hướng dẫn kê khai lệ phí môn bài tại địa điểm kinh doanh khác tỉnh |
| 49 | 12567/CT-TTHT (28/03/2019) | Hóa đơn hoàn trả học phí |
| 50 | 59/2019/TT-BTC (30/08/2019) | Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Căn cước công dân |
| 51 | 3360/TCT-PC (23/08/2019) | Xác định thời hạn nộp hồ sơ khai thuế |
| 52 | 7003/CT-TTHT (08/07/2019) | Hoàn thuế giá trị gia tăng |
| 53 | 3387/TCT-CS (26/08/2019) | Hóa đơn điện tử |
| 54 | 3330/TCT-CS (21/08/2019) | Hóa đơn |
| 55 | 6113/CT-TTHT (14/06/2019) | Hóa đơn điện tử |
| 56 | 68923/CT-TTHT (03/09/2019) | Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập của cá nhân không cư trú |
| 57 | 7044/CT-TTHT (08/07/2019) | Thuế thu nhập cá nhân |
| 58 | 8177/CT-TTHT (31/07/2019) | Thuế Thu nhập cá nhân |
| 59 | 6167/CT-TTHT (17/06/2019) | Hóa đơn |
| 60 | 68481/CT-TTHT (30/08/2019) | Hoàn thuế giá trị gia tăng cho dự án đầu tư hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh có điều kiện |
| 61 | 3326/TCT-CS (21/08/2019) | Thuế giá trị gia tăng |
| 62 | 7161/CT-TTHT (08/07/2019) | Hóa đơn điện tử |
| 63 | 3381/TCT-QLN (26/08/2019) | Không tính tiền chậm nộp |
| 64 | 6989/CT-TTHT (08/07/2019) | Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 65 | 68922/CT-TTHT (03/09/2019) | Sử dụng hóa đơn chứng từ |
| 66 | 3440/TCT-CS (29/08/2019) | Hóa đơn |
| 67 | 68204/CT-TTHT (29/08/2019) | Thuế TNCN đối với thu nhập của giám đốc công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| 68 | 27/TCT-CS (03/01/2019) | Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp |
| 69 | 3371/TCT-CS (26/08/2019) | Hóa đơn điện tử |
| 70 | 3359/TCT-KK (23/08/2019) | Kê khai và nộp thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản |
| 71 | 6993/CT-TTHT (08/07/2019) | Sử dụng hóa đơn điện tử |
| 72 | 3493/TCT-DNNCN (03/09/2019) | Chính sách thuế phi nông nghiệp |
| 73 | 1120/CT-TTHT (01/02/2019) | Thời điểm xuất hóa đơn đối với tiền lãi cho vay |
| 74 | 8178/CT-TTHT (31/07/2019) | Thuế thu nhập cá nhân |
| 75 | 3464/TCT-CS (29/08/2019) | Giải quyết kiến nghị của doanh nghiệp |
| 76 | 6990/CT-TTHT (08/07/2019) | Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 77 | 5770/CT-TTHT (10/06/2019) | Hóa đơn |
| 78 | 1906/TCT-QLN (13/05/2019) | Xử lý không tính tiền chậm nộp |
| 79 | 3211/CT-TTHT (04/04/2019) | Chính sách thuế thu nhập cá nhân |
| 80 | 3324/TCT-CS (21/08/2019) | Thuế giá trị gia tăng |
| 81 | 7125/CT-TTHT (08/07/2019) | Thuế thu nhập cá nhân đối với quà tặng |
| 82 | 3168/CT-TTHT (04/04/2019) | Thuế thu nhập cá nhân |
| 83 | 5756/CT-TTHT (10/06/2019) | Hóa đơn điện tử |
| 84 | 5764/CT-TTHT (10/06/2019) | Hóa đơn điện tử |
| 85 | 68329/CT-TTHT (29/08/2019) | Sử dụng hóa đơn điện tử |
| 86 | 4861/TCT-CS (04/12/2018) | Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn |
| 87 | 68925/CT-TTHT (03/09/2019) | Thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân đối với khoản thưởng Coupon |
| 88 | 7263/CT-TTHT (10/07/2019) | Sử dụng hóa đơn |
| 89 | 4704/TCT-CS (26/11/2018) | Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với dự án đầu tư |
| 90 | 68203/CT-TTHT (29/08/2019) | Hóa đơn điện tử kèm bảng kê |
| 91 | 3352/TCT-KK (22/08/2019) | Thanh toán qua ngân hàng đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu |
| 92 | 6995/CT-TTHT (08/07/2019) | Thuế giá trị gia tăng |
| 93 | 7162/CT-TTHT (08/07/2019) | Thuế nhà thầu |
| 94 | 68330/CT-TTHT (29/08/2019) | Sử dụng hóa đơn điện tử |
| 95 | 7588/CT-TTHT (17/07/2019) | Hóa đơn |
| 96 | 19427/CT-TTHT (11/04/2019) | Chính sách thuế đối với khoản thu học phí |
| 97 | 3473/TCT-KK (30/08/2019) | Quản lý thuế |
| 98 | 3431/TCT-KK (28/08/2019) | Quản lý thuế đối với địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp khác tỉnh với đơn vị chủ quản |
| 99 | 69248/CT-TTHT (04/09/2019) | Sử dụng hóa đơn điện tử |
| 100 | 3478/TCT-KK (30/08/2019) | Xử lý vướng mắc liên quan đến hoàn thuế giá trị gia tăng |
| 101 | 6115/CT-TTHT (14/06/2019) | Hóa đơn |
| 102 | 7109/CT-TTHT (08/07/2019) | Hóa đơn điện tử |
| 103 | 2711/CT-TTHT (25/03/2019) | Khấu trừ thuế Giá trị gia tăng |
| 104 | 4885/TCT-TTKT (05/12/2018) | Xử lý vi phạm sử dụng hóa đơn |
| 105 | 3441/TCT-CS (29/08/2019) | Hóa đơn điện tử |
| 106 | 3496/TCT-DNNCN (03/09/2019) | Chính sách thuế đối với dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ |
| 107 | 2947/TCT-CS (29/07/2019) | Hóa đơn điện tử |
| 108 | 63385/CT-TTHT (09/08/2019) | Hướng dẫn thuế thu nhập cá nhân đối với quà tặng |
| 109 | 7099/CT-TTHT (08/07/2019) | Hóa đơn điện tử |
| 110 | 68928/CT-TTHT (03/09/2019) | Xuất hóa đơn điện tử kèm bảng kê |
| 111 | 6991/CT-TTHT (08/07/2019) | Thuế thu nhập cá nhân |
| 112 | 5370/CT-TTHT (30/05/2019) | Chính sách thuế giá trị gia tăng |
| 113 | 3385/TCT-KK (26/08/2019) | Khai, nộp thuế giá trị gia tăng đối với hoạt động cho thuê |
| 114 | 3454/TCT-CS (29/08/2019) | Thuế giá trị gia tăng |
| 115 | 7261/CT-TTHT (10/07/2019) | Hóa đơn điện tử |
| 116 | 3611/CT-TTHT (16/04/2019) | Chính sách thuế thu nhập cá nhân |
| 117 | 68308/CT-TTHT (29/08/2019) | Giảm trừ gia cảnh, giảm trừ người phụ thuộc |
| 118 | 3500/TCT-CS (04/09/2019) | Thuế giá trị gia tăng |
| 119 | 2723/TCT-CS (08/07/2019) | Hoàn thuế giá trị gia tăng hàng xuất khẩu |
| 120 | 69252/CT-TTHT (04/09/2019) | Hướng dẫn xác định thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân |
| 121 | 7998/BTC-TCHQ (12/07/2019) | Chọn ngân hàng thương mại làm đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng |
| 122 | 2678/TCT-CS (03/07/2019) | Khấu trừ thuế giá trị gia tăng |
| 123 | 3501/TCT-CS (04/09/2019) | Hóa đơn điện tử |
| 124 | 70834/CT-TTHT (10/09/2019) | Thông báo phát hành hóa đơn điện tử |
| 125 | 3556/TCT-CS (09/09/2019) | Hóa đơn điện tử |
| 126 | 1023/TCT-KK (26/03/2019) | Thực hiện Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT về hướng dẫn đăng ký doanh nghiệp |
| 127 | 70836/CT-TTHT (10/09/2019) | Sử dụng hóa đơn điện tử |
| 128 | 3557/TCT-CS (09/09/2019) | Hóa đơn điện tử |
| 129 | 70837/CT-TTHT (10/09/2019) | Chính sách thuế thu nhập cá nhân |
| 130 | 70835/CT-TTHT (10/09/2019) | Nộp thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản |
| 131 | 70539/CT-TTHT (09/09/2019) | Kê khai thuế đối với địa điểm kinh doanh khác tỉnh |
| 132 | 66976/CT-TTHT (26/08/2019) | Hóa đơn điện tử |
| 133 | 70536/CT-TTHT (09/09/2019) | Xuất hóa đơn điện tử kèm bảng kê |
| 134 | 70538/CT-TTHT (09/09/2019) | Khoản chi phí được Công ty mẹ trả thay |
| 135 | 70542/CT-TTHT (09/09/2019) | Sử dụng hóa đơn điện tử |
| 136 | 69382/CT-TTHT (04/09/2019) | Chính sách thuế liên quan đến hoạt động chuyển nhượng vốn |
| 137 | 3509/TCT-DNL (04/09/2019) | Hướng dẫn triển khai hóa đơn điện tử |
| 138 | 70832/CT-TTHT (10/09/2019) | Hướng dẫn chính sách thuế nhà thầu |
| 139 | 2101/KK-TCT (24/05/2019) | Thống nhất thông tin đăng ký doanh nghiệp giữa Sở Kế hoạch đầu tư và cơ quan thuế |
| 140 | 66969/CT-TTHT (26/08/2019) | Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp đối với dự án đầu tư mở rộng |
| 141 | 16281/CT-TTHT (08/04/2019) | Hạch toán chi phí tư vấn chuyển nhượng vốn |
| 142 | 5751/BTC-TCT (21/05/2019) | Báo cáo giải quyết đơn kiến nghị về cập nhật thay đổi thông tin Đăng ký thuế |
| 143 | 3508/TCT-DNL (04/09/2019) | Kê khai khấu trừ thuế giá trị gia tăng |
| 144 | 10168/BTC-CST (30/08/2019) | Trả lời kiến nghị về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân |
| 145 | 3525/TCT-KK (05/09/2019) | Trùng thông tin đăng ký thuế của người nộp thuế |
| 146 | 70541/CT-TTHT (09/09/2019) | Sử dụng hóa đơn điện tử |
| 147 | 8453/CT-TTHT (06/03/2019) | Chính sách thuế đối với chuyển nhượng vốn góp |
| 148 | 63743/CT-TTHT (12/08/2019) | Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp đối với dự án đầu tư mở rộng |
| 149 | 4312/CT-KK (03/05/2019) | Thay đổi thông tin đăng ký thuế của Văn phòng đại diện |
| 150 | 69383/CT-TTHT (04/09/2019) | Thuế thu nhập doanh nghiệp và giá trị gia tăng đối với phần mềm |
| 151 | 01/CT-BTC (29/08/2019) | Tăng cường công tác thu ngân sách phấn đấu hoàn thành nhiệm vụ thu ngân sách và nhiệm vụ công tác quản lý thuế năm 2019 |
| 152 | 5382/TCT-CS (27/12/2018) | Thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với dịch vụ bốc hài cốt và lưu tro cốt |
| 153 | 5423/TCT-CS (28/12/2018) | Thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với mặt hàng tôm luộc |
| 154 | 72273/CT-TTHT (16/09/2019) | Ngày lập và ngày ký tên hóa đơn điện tử |
| 155 | 3617/TCT-CS (12/09/2019) | Thuế giá trị gia tăng |
| 156 | 71443/CT-TTHT (11/09/2019) | Hướng dẫn xác định chi phí lãi vay theo khoản 3 Điều 8 Nghị định 20/2017/NĐ-CP |
| 157 | 21839/CT-TTHT (18/04/2019) | Chi phí mua tài sản thanh lý của văn phòng đại diện không có hóa đơn |
| 158 | 72272/CT-TTHT (16/09/2019) | Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 159 | 1926/TCT-CS (15/05/2019) | Thuế suất thuế giá trị gia tăng khi bán tài sản bảo đảm |
| 160 | 1853/TCT-CS (09/05/2019) | Thuế suất thuế giá trị gia tăng |
| 161 | 2425/TCT-CS (14/06/2019) | Bán tài sản bảo đảm tiền vay |
| 162 | 2380/TCT-CS (12/06/2019) | Thuế suất thuế giá trị gia tăng |
| 163 | 3579/TCT-CS (10/09/2019) | Hoàn thuế giá trị gia tăng |
| 164 | 1017/TCT-CS (25/03/2019) | Thuế giá trị gia tăng đối với chứng từ thanh toán hàng hóa xuất khẩu |
| 165 | 3599/TCT-KK (11/09/2019) | Phân loại hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng trường hợp giải thể |
| 166 | 3618/TCT-CS (12/09/2019) | Chính sách thuế đối với hàng khuyến mại |
| 167 | 4185/TCT-CS (29/10/2018) | Thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với hoạt động mua bán hàng hóa mà điểm giao nhận tại cảng Việt Nam |
| 168 | 63388/CT-TTHT (09/08/2019) | Thuế suất thuế giá trị gia tăng |
| 169 | 72255/CT-TTHT (16/09/2019) | Mua hàng hóa, dịch vụ của đơn vị không lập hóa đơn |
| 170 | 1615/TCT-CS (23/04/2019) | Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
| 171 | 59210/CT-TTHT (29/07/2019) | Hướng dẫn thuế suất hoạt động bán nhà máy |
| 172 | 72257/CT-TTHT (16/09/2019) | Sử dụng hóa đơn điện tử |
| 173 | 73110/CT-TTHT (19/09/2019) | Thủ tục lệ phí môn bài với địa điểm kinh doanh khác tỉnh |
| 174 | 2768/TCT-KK (11/07/2019) | Hoàn tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
| 175 | 7159/CT-TTHT (08/07/2019) | Hóa đơn giá trị gia tăng |
| 176 | 3614/TCT-DNNCN (12/09/2019) | Chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân |
| 177 | 5215/TCT-CS (19/12/2018) | Chính sách thuế đối với hoạt động chuyển nhượng quyền sử dụng tên miền Internet của tổ chức nước ngoài |
| 178 | 72264/CT-TTHT (16/09/2019) | Sử dụng hóa đơn điện tử |
| 179 | 7127/CT-TTHT (08/07/2019) | Hóa đơn chứng từ |
| 180 | 4799/TCT-KK (30/11/2018) | Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
| 181 | 71438/CT-TTHT (11/09/2019) | Sử dụng hóa đơn điện tử |
| 182 | 3577/TCT-CS (10/09/2019) | Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 183 | 73223/CT-TTHT (19/09/2019) | Hóa đơn chứng từ khi sử dụng voucher, phiếu quà tặng |
| 184 | 73222/CT-TTHT (19/09/2019) | Chính sách thuế giá trị gia tăng |
| 185 | 71714/CT-TTHT (12/09/2019) | Đính chính nội dung CV 208/CT-TTHT hướng dẫn xác định chi phí lãi vay theo khoản 3 Điều 8 NĐ 20/2017/NĐ-CP |
| 186 | 4572/CT-TTHT (10/05/2019) | Thuế suất thuế giá trị gia tăng |
| 187 | 8817/CT-TTHT (20/08/2019) | Hóa đơn chứng từ |
| 188 | 3611/TCT-DNNCN (12/09/2019) | Chính sách thuế và quản lý thuế đối với cá nhân kinh doanh có hoạt động xây dựng ở nước ngoài |
| 189 | 3612/TCT-DNNCN (12/09/2019) | Xác định giá trị tài sản khi hộ kinh doanh chuyển thành doanh nghiệp |
| 190 | 72254/CT-TTHT (16/09/2019) | Chính sách thuế đối với địa điểm kinh doanh khác tỉnh |
| 191 | 3717/TCT-KK (18/09/2019) | Chính sách thuế giá trị gia tăng vãng lai ngoại tỉnh |
| 192 | 3804/TCT-DNNCN (23/09/2019) | Chính sách thuế thu nhập cá nhân |
| 193 | 2966/TCT-KK (31/07/2019) | Thuế giá trị gia tăng vãng lai ngoại tỉnh |
| 194 | 2439/CT-TTHT (21/03/2019) | Thời điểm lập hóa đơn giá trị gia tăng |
| 195 | 3650/TCT-KK (13/09/2019) | Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với dự án đầu tư do Tổng cục Thuế ban hành |
| 196 | 2967/TCT-KK (31/07/2019) | Khai, nộp thuế giá trị gia tăng vãng lai |
| 197 | 3793/TCT-CS (23/09/2019) | Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với dự án đầu tư |
| 198 | 3732/TCT-CS (19/09/2019) | Thuế giá trị gia tăng |
| 199 | 1281/CT-TTHT (19/02/2019) | Lập hóa đơn |
| 200 | 3789/TCT-DNNCN (23/09/2019) | Chính sách thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ nhà |
| 201 | 3673/TCT-CS (16/09/2019) | Chính sách thuế giá trị gia tăng đối với nghiệp vụ bồi thường cho khách hàng |
| 202 | 8829/CT-TTHT (20/08/2019) | Xuất hóa đơn điện tử |
| 203 | 3694/TCT-CS (17/09/2019) | Hóa đơn điện tử |
| 204 | 72271/CT-TTHT (16/09/2019) | Xuất hóa đơn đối với hoạt động góp vốn bằng tài sản cố định |
| 205 | 8901/CT-TTHT (20/08/2019) | Hóa đơn điện tử xuất kèm bảng kê |
| 206 | 3674/TCT-CS (16/09/2019) | Phương pháp tính thuế |
| 207 | 437/TCT-CS (31/01/2019) | Áp dụng phương pháp tính thuế giá trị gia tăng |